Phụ lục hợp đồng tiếng anh là gì ? Những mẫu phục lục mới nhất 2019
 

Hãy chia sẻ

7103 Zalo Marketing 20170620092440749 - Phụ lục hợp đồng tiếng anh là gì ? Những mẫu phục lục mới nhất 2019

Thực ra phụ lục hợp đồng bằng tiếng Việt thì chúng ta cũng không mấy xa lạ , đặc biệt là những người làm việc liên quan đến công việc sổ sách văn phòng . Nhưng phụ lục hợp đồng tiếng anh được dịch ra như thế nào thì có khá nhiều người không biết . Chính vì thế hôm nay daydore.com xin chia sẻ những thông tin quý báu này nhé .

phu luc hop dong - Phụ lục hợp đồng tiếng anh là gì ? Những mẫu phục lục mới nhất 2019
Phụ lục hợp đồng tiếng anh là gì ?

Đọc tiêu đề chắc chắn bạn đang bị phân tán thành 2 ý đó là từ “Phụ lục hợp đồng” dịch ra tiếng anh là gì và ý bạn nghĩ thứ 2 đó là bản có phụ lục hợp đồng bằng tiếng anh . Nhưng thực ra bản phụ lục hợp đồng bằng tiếng anh thì còn phụ thuộc vào nội dung hợp đồng là gì cho nên chúng ta chỉ xét tới

Phụ lục hợp đồng tiếng anh là gì ?

Phụ lục hợp đồng được dịch ra tiếng anh là ANNEX CONTRACT  

Các từ tiếng anh được sử dụng trong hợp đồng :

English words used in Contracts

1 agreement n. an arrangement between two or more people, countries etc; contract

Ý nghĩa: Thỏa thuận giữa 2 hoặc nhiều người (Contract)

2 appendix n. additional or supplementary material at end of contract, book etc

Ý nghĩa: Phụ lục hợp đồng,

3 arbitration n. settlement of a dispute by a person chosen by both parties – to arbitrate v.

Ý nghĩa: Giải quyết tranh chấp
E.g. Both sides in the dispute have agreed to go to arbitration

4 article n. a particular statement or stipulation in a contract etc; clause

Ý nghĩa: Điều khoản, hạng mục của hợp đồng (Clause)

5 clause n. a particular statement or stipulation in a contract etc; article

Ý nghĩa: Điều khoản, hạng mục của hợp đồng

6 condition n. anything necessary before the performance of something else

Ý nghĩa: Điều kiện

7 force majeure n. superior, power; unforeseeable event excusing one party f-rom fulfilling contract

Ý nghĩa: Bất khả kháng

8 fulfil v: to satisfy a condition; to complete the required task; to fulfillUS

Ý nghĩa: Hoàn thành (trách nhiệm)
E.g: No party fulfils all the criteria for this agreement.

9 herein adv: in here; in this (document etc)

Ý nghĩa: Nêu ở đây (trong tài liệu này)

10 hereinafter adv: in the following part (of this document etc)

Ý nghĩa: Nếu ở dưới đây (trong tài liệu này)

11 hereto adv: to this (document etc) [eg: attached hereto]

Ý nghĩa: ính kèm theo ở đây

12 heretofore adv: up until now; until the present; before this

Ý nghĩa: Cho đến bây giờ

13 in behalf of in the interests of (person etc); for (person etc); on behalf ofUK

Ý nghĩa: Thay mặt (Đại diện cho) : On behalf of

14 null and void invalid; without legal force; not binding

Ý nghĩa: Không có giá trị pháp lý, không ràng buộc

E.g. The contract was declared null and void

15 on the one hand on one side – on the other hand on the other side

Ý nghĩa: Mặt khác

E.g. On the one hand they’d love to have kids, but on the other, they don’t want to give up their freedom

16 party n. the person or persons forming one side of an agreement

Ý nghĩa: Một trong các bên thực hiện hợp đồng

17 stipulate v. to specify as an essential condition – stipulation n.

Ý nghĩa: Quy định điều kiện thiết yếu

E.g. A delivery date is stipulated in the contract.

18 terms n. conditions or stipulations

Ý nghĩa: Điều kiện hoặc quy định

19 warrant v. to give formal assurance; to guarantee

Ý nghĩa: Bảo hành

20 whe-reas conj: it being the case that; in view of the fact that [in introduction to contracts]

Ý nghĩa: Trong khi

Các mẫu phụ lục hợp đồng bằng tiếng anh bạn có thể tham khảo :

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence- Freedom- Happiness

—————————-

ANNEX CONTRACT: CHANGE UNIT PRICE

No:………………

Date:……………

 

Party A (Seller):………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Address:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Telephone:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Fax:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Represented by:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Party B (Buyer):………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Address:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

Telephone:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Fax:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Represented by:………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

After discussion, the parties agreed to sign the annex of contract no:…….. with the change of unit price as follows:

 

Desciption of goods:

 

STT Name of commodity Quantity Unit price Changed price
1        
2        
3        
Total      

The two parties commit to implement all contents of the contract no:…………………..…, which party violates the contract will be responsibe under ………………… . Within the implement time of the contract, any problem arise, the two parties discuss for the settlement. Any amendment will be implemented by the annex contract signed by the two parties.

This annex is made into … copies with the same value. Each party shall keep … copy each.

Party A                                                                                                      Party B

 

Mẫu 2 :

 

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*