2019-07-22
  • 10:35 sáng Top 10 dịch vụ vệ sinh công nghiệp tốt và uy tín nhất tại Hà Nội và HCM
  • 9:13 chiều 2 cách tải File từ Google Drive bị cấm tải về không phải ai cũng biết
  • 4:49 chiều Gear là gì ? Fixed Gear, Gaming Gear, Combat Gear là gì ?
  • 3:46 chiều Bếp từ loại nào tốt ? Những lưu ý cần biết trước khi mua bếp từ
  • 4:47 chiều Nên mua tủ lạnh hãng nào tốt? Hitachi, LG, Samsung, Panasonic or Elec ?
 
Góc hỏi đápDanh mục đơn: Kỹ thuậtBản vẽ hoàn công tiếng anh là gì ?
Le Nhân viên hỏi 1 tuần trước
 

Trên google translate dịch bản vẽ hoàn công ra là  :” completion drawings ” không biết có đúng không . Mọi người giúp với ạ .

1 Answers
Mỹ Duyên trả lời 1 tuần trước
 

Không phải rồi bạn ơi nó được dịch ra là  : as-built drawing  nhé bạn
Ngoài ra mình cũng bổ sung thêm các từ tiếng anh có bên trong bản vẽ để bạn tham khảo nhé .
Sketch: Bản vẽ sơ phác, phác thảo (một hình thức phác thảo nháp)
Basic Design: Thiết kế cơ sở
Concept drawing: Bản vẽ ý tưởng (bản vẽ phác thảo hoặc phương án thiết kế). Concept drawing không phải là thiết kế cơ sở. Thiết kế cơ sở có thể dùng để tính giá (tổng mức đầu tư) còn ý tưởng là chỉ để người ta hình dung ra công trình như thế nào thôi (hình dáng như thế nào, kiểu kiến trúc thế nào…)
Construction drawing: (Thiết kế) Bản vẽ thi công, bản vẽ thiết kế thi công
Detail drawing: Bản vẽ chi tiết, bản vẽ thiết kế thi công (Detailed drawing hay construction drawing tương đương một ý như nhau). Có kỹ sư cho rằng detailed drawing là tên gọi chung cho các bản vẽ có tính chi tiết chung chung dễ hiểu với tất cả các nước
Shop drawing: Bản vẽ triển khai thi công, bản vẽ chi tiết thi công (nhà thầu lập). Một số kỹ sư dùng Shop drawings & Detail drawings cùng nghĩa.
As-built drawing: Bản vẽ hoàn thành công trình (bản vẽ hoàn công)
Archirectural drawing: Bản vẽ kiến trúc
Structural drawing: Bản vẽ kết cấu
M&E drawing: Bản vẽ cơ điện, bản vẽ điện nước
General plan: Bản vẽ tổng mặt bằng (1 số trường hợp dùng Master plan)
Plan: Bản vẽ mặt bằng
Cadastral survey: Đo đạc địa chính
Site plan: Bản vẽ mặt bằng hiện trường
Elevation drawing: Bản vẽ mặt đứng (nhiều khi chỉ dùng elevations là mặt đứng)
Front elevation drawing: Mặt đứng chính
Site elevation: Mặt bên (mặt đứng hông)
Rear elevation: Mặt đứng sau
1 st floor: Mặt bằng tầng 1
2 nd floor: Mặt bằng tầng 2
Section: Bản vẽ mặt cắt
Longitudinal section: (Bản vẽ) mặt cắt dọc
Cross section: (Bản vẽ) mặt cắt ngang
Profile: Thấy (sau mặt phẳng cắt)
Footings layout plan: Bản vẽ bố trí móng độc lập
Basement plan: Bản vẽ mặt bằng tầng hầm
Floor plan: Bản vẽ mặt bằng sàn
Roof plan: Bản vẽ mặt bằng mái
 
Nguồn : tienganhxaydung.net

Đăng nhập Facebook để Trả lời và đăng câu hỏi