Download trọn bộ bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án

Trong các đề thi Tiếng Anh và trong giao tiếp hàng ngày thì quá khứ đơn chính là thì được sử dụng nhiều nhất. Và để giúp bạn đọc có nắm chắc hơn kiến thức ngữ pháp này, trong bài viết sau, chúng tôi sẽ chia sẻ một số lý thuyết cũng như bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án. Cùng tham khảo nhé!

Tóm tắt lý thuyết về thì quá khứ đơn (Simple Past Tense)

Sau đây là một số lý thuyết về thì quá khứ đơn mà bạn nên tham khảo:

Cách sử dụng thì quá khứ đơn

  • Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả một sự việc, hành động đã diễn ra tại một thời điểm cụ thể, hoặc một khoảng thời gian ở quá khứ và đã kết thúc hoàn toàn trong quá khứ. Ví dụ: My sister came home late last night. (Chị gái tôi đêm qua về nhà muộn.)
  • Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ. Ví dụ: They always enjoyed going to the zoo. (Khi đi thăm vườn bách thú, họ đã luôn luôn thích thú.)
  • Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ. Ví dụ: Anna came home, took a nap, then had lunch. (Khi trở về nhà, Laura ngủ một giấc, rồi ăn trưa.)
  • Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ. Ví dụ: When Jane was cooking breakfast, the lights suddenly went out. (Đột nhiên đèn tắt, khi Jane đang nấu bữa sáng.)
  • Thì quá khứ đơn được sử dụng để diễn đạt hành động không có thật ở hiện tại trong câu điều kiện loại III. Ví dụ: If you were me, you would do it. (Bạn cũng sẽ làm thế, nếu bạn là tôi.)
bài tập thì quá khứ đơn
Trong các đề thi Tiếng Anh thì quá khứ đơn chính được sử dụng rất nhiều

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

Để có thể nhận ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn, bạn nên chú ý tới những từ sau có trong câu:

  • Last year: Năm ngoái
  • Ago: Cách đây
  • Yesterday: Hôm qua
  • Last night: Tối qua
  • Last week: Tuần trước
  • Last month: Tháng trước
  • at, on, in… + thời gian trong quá khứ
  • When + mệnh đề chia thì quá khứ đơn
bài tập thì quá khứ đơn
Để có thể nhận ra động từ cần chia ở thì quá khứ đơn, bạn nên chú ý tới những từ sau có trong câu

Một số bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án

Dưới đây là một số bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án mà bạn có thể tham khảo:

I. Was or Were? – Complete the sentences with was or were.

  1. I _____ happy.
  2. You ____ angry.
  3. She ______ in London last week.
  4. He ______ on holiday.
  5. It _____ cold.
  6. We ______ at school.
  7. You _____ at the cinema.
  8. They _____ at home.
  9. The cat ____ on the roof.
  10. The children _____in the garden.

Đáp án:

  1. I ___was__ happy.
  2. You __were__ angry.
  3. She ___was___ in London last week.
  4. He __was____ on holiday.
  5. It __was___ cold.
  6. We __were____ at school.
  7. You __were___ at the cinema.
  8. They __were___ at home.
  9. The cat __was__ on the roof.
  10. The children __were___ in the garden.

II. Put the sentences into simple past.

  1. We open the door. →
  2. You write poems. →
  3. Richard plays in the garden. →
  4. Kerry does not speak English. →
  5. Do you see the bird? →

Đáp án

  1. We opened the door.
  2. You wrote poems.
  3. Richard played in the garden.
  4. Kerry did not speak English.
  5. Did you see the bird?
bài tập thì quá khứ đơn
Một số bài tập thì quá khứ đơn kèm đáp án

III. Chia động từ trong ngoặc đúng dạng thì quá khứ đơn

  1. I _____ at home all weekend. (stay)
  2. Angela ______ to the cinema last night. (go)
  3. My friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)
  4. My vacation in Hue ______ wonderful. (be)
  5. Last summer I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
  6. My parents ____ very tired after the trip. (be)
  7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)
  8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium. (see)
  9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)
  10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)

Đáp án

1 – stayed

2 – went

3 – had

4 – was

5 – visited

6 – were

7 – bought

8 – saw

9 – ate

10 – talked

IV. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh ở thì Quá khứ đơn

  1. I/ go swimming/ yesterday.

=> ________________________________

  1. Mrs. Nhung/ wash/ the dishes.

=> ________________________________

  1. my mother/ go shopping/ with/ friends/ in/ park.

=> ________________________________

  1. Lan/ cook/ chicken noodles/ dinner.

=> ________________________________

  1. Nam/ I/ study/ hard/ last weekend.

=> ________________________________

  1. my father/ play/ golf/ yesterday.

=> ________________________________

  1. last night/ Phong/listen/ music/ for two hours.

=> ________________________________

  1. they/ have/ nice/ weekend.

=> ________________________________

  1. she/ go/ supermarket yesterday.

=> ________________________________

  1. We/ not go/ school last week.

=> ________________________________

Đáp án:

1 – I went swimming yesterday.

2 – Mrs. Nhung washes the dishes.

3 – My mother went shopping with her friends in the park.

4 – Lan cooked chicken noodles for dinner.

5 – Nam and studied hard last week.

6 – My father played golf yesterday.

7 – Last night, Phong listened to music for two hours.

8 – The had a nice weekend.

9 – She went to the supermarket yesterday.

10 – We didn’t go to school last week.

bài tập thì quá khứ đơn
Trong giao tiếp hàng ngày thì quá khứ đơn chính là thì được sử dụng nhiều nhất

https://efc.edu.vn/wp-content/uploads/2017/05/Present-Simple-tense-3.png

Lời kết

Trên đây là một số kiến thức cũng như bài tập về thì quá khứ đơn kèm theo đáp án. Mong rằng với những chia sẻ trên sẽ giúp bạn đọc có thêm nhiều thông tin hữu ích. Ngoài ra, để trau dồi thêm kiến thức thì bạn có thể download thêm một số bài tập thì quá khứ đơn tại địa chỉ sau: https://vndoc.com/download/bai-tap-thi-qua-khu-don-tieng-anh-85221?linkid=1